FUEVFVND vs FUESSV50: Dữ liệu 10 năm về tổng lợi nhuận và biến động

FUEVFVND vs FUESSV50: Dữ liệu 10 năm về tổng lợi nhuận và biến động

FUEVFVND ra mắt ngày 22/04/2020, nên không có chuỗi 10 năm thực sự; dữ liệu dài nhất chỉ là khoảng 6 năm.FUESSV50 có lịch sử từ 10/12/2014; SSIAM công bố mức sinh lời lũy kế 227,72% từ khi thành lập, với tracking error 0,40%.Trong 12 tháng gần nhất, FUESSV50 tăng 49,90%, vượt FUEVFVND ở mức 31,60% tính đến các mốc chốt dữ liệu giữa tháng 4/2026.FUEVFVND có AUM 11,87T VND, lớn hơn khoảng 78 lần so với FUESSV50 151,78B VND, nên thanh khoản giao dịch thực dụng hơn....

25 tháng 4, 2026
Phân tích TQQQ 5 năm: drawdown và biến động cho thấy vì sao 3x không luôn thắng 2x

Phân tích TQQQ 5 năm: drawdown và biến động cho thấy vì sao 3x không luôn thắng 2x

Tính đến 2026-04-21, tổng lợi nhuận 5 năm của TQQQ là 120,40%, CAGR là 16,57%.Tính đến 2026-03-31, mức drawdown tối đa 5 năm của TQQQ là 81,65%, sâu hơn 2,33 lần so với QQQ ở mức 35,12%.Biến động tháng năm hóa 5 năm lần lượt là TQQQ 61,28%, QQQ 20,23% và QLD 40,61%.Trong cùng giai đoạn 5 năm, QLD đạt tổng lợi nhuận 137,48% và CAGR 18,77%, vượt TQQQ.Lợi suất cổ tức của TQQQ 0,53%, QLD 0,15% và QQQ 0,43% cho thấy điểm quyết định không nằm ở dòng tiền, mà ở độ phụ thuộc vào đường đi của giá....

25 tháng 4, 2026
FUEVFVND vs VFMVN30: Backtest 5 Năm, Phí Quản Lý Và Sai Số Theo Dõi

FUEVFVND vs VFMVN30: Backtest 5 Năm, Phí Quản Lý Và Sai Số Theo Dõi

Dữ liệu công khai đến 23/04/2026 cho thấy FUEVFVND đang quanh 36.980 VND, còn VFMVN30 quanh 35.970 VND.Trong khung 5 năm, Investing.com ghi FUEVFVND có CAGR 13,16% và VFMVN30 là 10,00%; chênh lệch là 3,16 điểm phần trăm/năm.Phí quản lý công khai không đồng nhất giữa các nguồn: StockAnalysis/Trackinsight ghi FUEVFVND khoảng 0,80% và VFMVN30 khoảng 0,65%; một số trang tổng hợp khác hiển thị biên độ cao hơn cho FUEVFVND....

24 tháng 4, 2026
TQQQ 5 năm: khi ETF đòn bẩy 3x thua 2x trong một chu kỳ biến động

TQQQ 5 năm: khi ETF đòn bẩy 3x thua 2x trong một chu kỳ biến động

Tính đến 2026-04-21, TQQQ có tổng lợi nhuận 5 năm là 120.40% và CAGR 16.57%.Tính đến 2026-03-31, mức drawdown tối đa 5 năm của TQQQ là 81.65%, sâu hơn QQQ 35.12% khoảng 2.33 lần.Biến động tháng quy đổi năm hóa trong 5 năm là TQQQ 61.28%, QQQ 20.23%, QLD 40.61%.Trong cùng khung 5 năm, QLD đạt tổng lợi nhuận 137.48% và CAGR 18.77%, vượt TQQQ.Lợi suất cổ tức của TQQQ là 0....

24 tháng 4, 2026